
Smeg SIM1644DG là phiên bản khổ chuẩn 60cm của dòng Línea màu Neptune Grey — cùng công nghệ EVO Slider ẩn hiện và mặt kính cerámico Eclipse chống trầy xước với bản 80cm, nhưng thu gọn còn 4 vùng nấu, phù hợp cho phần lớn tủ bếp tiêu chuẩn.
Toàn bộ mặt kính được serigrafi hoàn chỉnh, tạo lớp phủ làm cứng kính, giảm thiểu trầy xước và mài mòn khi di chuyển nồi chảo qua lại. Chỉ cần lau bằng miếng bọt biển ẩm là xóa sạch mọi vết tích sử dụng hàng ngày.
4 vùng nấu (mỗi vùng 21.5x18cm) có thể ghép đôi thành 2 khu vực lớn 38.5x23cm — phù hợp cho chảo lớn hoặc khay nướng cá. Hệ thống Autopot Detection tự động nhận diện kích thước và vị trí nồi.

Công nghệ EVO Slider giữ cho mặt bếp hoàn toàn phẳng lì, không dấu vết điều khiển khi tắt — chỉ hiện lên khi chạm vào. Tính năng Auto-Vent 2.0 cho phép bếp tự động kết nối Bluetooth với máy hút mùi Smeg tương thích, đồng bộ công suất hút theo mức nấu.


Sản phẩm cùng dòng, khổ lớn hơn: SIM1864DG (80cm, giá 1.450€, đã có tại Eurocook).
| Mã sản phẩm | SIM1644DG |
| Dòng thẩm mỹ | Línea |
| Màu sắc | Neptune Grey |
| Chất liệu mặt bếp | Kính cerámico Eclipse, chống trầy xước, viền thẳng |
| Điều khiển | EVO Slider (ẩn hiện), đèn LED trắng, vị trí phía trước |
| Kích thước | 60 cm |
| Kiểu lắp đặt | Bán âm hoặc ngang mặt bàn (semifilo/enrasada) |
| Nguồn điện | Điện (Inducción) |
| Số vùng nấu | 4 (Multizona) |
| Số vùng linh hoạt (ghép đôi) | 2 |
| Kích thước mỗi vùng | 21.5 x 18.0 cm (ghép đôi: 38.5 x 23.0 cm) |
| Công suất mỗi vùng | 2.10kW, Booster 2.50kW |
| Công suất Multizona ghép | Booster 3.70kW / vùng ghép |
| Mức công suất | 9 mức |
| Auto-Vent 2.0 | Có |
| Chức năng Grill | Có (cần phụ kiện GRILLPLATE hoặc TPKPLATE) |
| Eco-Logic Advance | Giới hạn công suất 2400-7400W, bước 100W |
| Nhận diện nồi | Tự động, tối thiểu 9cm đường kính |
| Bảo vệ | Tự ngắt quá nhiệt, tự ngắt tràn, đèn báo nhiệt dư, khóa trẻ em |
| Tiêu thụ điện | 193.8 Wh/kg (trung bình) |
| Điện áp | 220-240V/380-415V, 7400W, 33A, 50/60Hz, 1/2/3 pha |
| Kích thước sản phẩm | 600 x 510 x 53 mm (RxSxC) |
| Kích thước hốc lắp | 478-482 x 555-560 mm |
| Trọng lượng tịnh | 7.1 kg |
| Mã EAN | 8017709328054 |