Model: DAS2620 
Miele DAS 2620 là máy hút mùi âm tủ dạng panel phẳng (Flachpaneelhaube) thuộc dòng Silver, với tấm panel inox cổ điển rộng 60cm và thân máy chỉ cao 36mm để hòa nhập gọn gàng vào hệ tủ bếp. Máy điều khiển bằng phím bấm nhẹ EasySwitch có đèn LED báo, 3 mức công suất và 1 mức Booster (tối đa 555 m³/h ở chế độ hút ngoài), đạt hạng hiệu suất năng lượng A. Trang bị lưới lọc mỡ inox 10 lớp rửa được trong máy rửa bát, dải đèn LED chiếu sáng đều và mặt dưới kín CleanCover an toàn, dễ lau chùi. Có thể chuyển đổi giữa chế độ hút ngoài và tuần hoàn.
Lưới lọc mỡ inox 10 lớp vừa hiệu quả vừa đẹp mắt: khả năng tách mỡ cao (hạng A) và có thể rửa trực tiếp trong máy rửa bát, giúp việc vệ sinh trở nên đơn giản. Quạt hút hai phía cho lưu lượng 195 / 295 / 410 m³/h ở 3 mức công suất và lên tới 555 m³/h ở mức Booster (chế độ hút ngoài).

Thiết kế cổ điển với tấm panel inox rộng 60cm, thân máy chỉ cao 36mm giúp máy hút mùi hòa nhập liền mạch vào hệ tủ bếp phía trên, không phá vỡ vẻ thẩm mỹ của căn bếp. Lưu ý lắp đặt: tủ cần có tấm đáy ở phía trước để gắn máy.

Dải đèn LED 3,2W (310 lux, 3500K) chiếu sáng đồng đều toàn bộ khu vực nấu. Mặt dưới kín, phẳng và nhẵn của CleanCover ngăn tiếp xúc với dây điện và động cơ, vừa an toàn vừa dễ lau chùi.

Phím bấm nhẹ EasySwitch có đèn LED báo cho thao tác thoải mái với 3 mức công suất và 1 mức Booster. Chức năng tự ngắt an toàn sau 10 giờ phòng trường hợp quên tắt máy.
Máy có thể chuyển đổi giữa chế độ hút ra ngoài (ống Ø150mm, cửa ra phía trên, kèm sẵn van một chiều) và chế độ tuần hoàn. Để dùng chế độ tuần hoàn cần mua thêm bộ chuyển đổi DUU 150 hoặc DUU 151 và lọc than hoạt tính DKFS 31-900 P hoặc DKFS 31-R (Active AirClean hoặc Longlife AirClean).

| Mã sản phẩm | DAS 2620 (mã vật liệu 11862150) |
| Dòng | Silver |
| Loại | Máy hút mùi âm tủ dạng panel phẳng (Flachpaneelhaube), chuyển đổi hút ngoài / tuần hoàn |
| Màu sắc | Inox (Edelstahl) |
| Kích thước thân máy (Rộng/Cao/Sâu) | 596 x 36 x 273 mm |
| Trọng lượng tịnh | 12 kg |
| Chiều dài dây điện | 1,5 m (phích cắm tiếp địa) |
| Điện áp / Tần số | 230 V, 50 Hz, 1 pha, cầu chì 10 A |
| Tổng công suất kết nối | 0,203 kW |
| Khoảng cách tối thiểu trên bếp điện | 450 mm |
| Khoảng cách tối thiểu trên bếp gas (tổng tối đa 12,6 kW, đầu đốt tối đa 4,5 kW) | 650 mm |
| Cửa hút ngoài | Phía trên, đường kính ống 150 mm, kèm van một chiều |
| Lưu lượng hút - chế độ hút ngoài (mức 1 / 2 / 3 / Booster, EN 61591) | 195 / 295 / 410 / 555 m³/h |
| Độ ồn công suất âm thanh - chế độ hút ngoài (mức 1 / 2 / 3 / Booster) | 47 / 55 / 61 / 68 dB(A) |
| Độ ồn áp suất âm thanh - chế độ hút ngoài (mức 1 / 2 / 3 / Booster) | 34 / 41 / 47 / 54 dB(A) |
| Lưu lượng hút - chế độ tuần hoàn (mức 1 / 2 / 3 / Booster) | 190 / 290 / 415 / 550 m³/h |
| Độ ồn công suất âm thanh - chế độ tuần hoàn (mức 1 / 2 / 3 / Booster) | 53 / 60 / 68 / 74 dB(A) |
| Độ ồn áp suất âm thanh - chế độ tuần hoàn (mức 1 / 2 / 3 / Booster) | 39 / 46 / 54 / 61 dB(A) |
| Hiệu suất năng lượng | A (thang A+++ đến D), 41,7 kWh/năm |
| Hiệu suất động lực học chất lỏng / chiếu sáng / tách mỡ | A / A / A |
| Quạt | Quạt hút hai phía |
| Đèn LED | 1 x 3,2 W, 310 lux, 3500 K |
| Lọc mỡ | 1 lưới inox 10 lớp, rửa được trong máy rửa bát |
| Điều khiển | EasySwitch: phím bấm nhẹ có đèn LED, 3 mức công suất + 1 Booster |
| An toàn | Tự ngắt sau 10 giờ, CleanCover (mặt dưới kín, dễ vệ sinh) |
| Phụ kiện mua thêm cho chế độ tuần hoàn | Bộ chuyển đổi DUU 150 hoặc DUU 151; lọc than hoạt tính DKFS 31-900 P hoặc DKFS 31-R |
| Phụ kiện kèm máy | Van một chiều (Rückstauklappe) |
| Mã EAN | 4002516463412 |